|
STT |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Môn chính |
Điểm |
|
|
1. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC |
|||||
|
1.1. Các ngành ngoài sư phạm |
|||||
|
1 |
Thanh nhạc |
Ngữ văn, Kiến thức âm nhạc, Thanh nhạc |
19,75 |
||
|
2 |
Việt Nam học (CN Văn hóa - Du lịch) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
16,75 |
||
|
3 |
Ngôn ngữ Anh(CN Thương mại và Du lịch) |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
25,00 |
|
|
4 |
Quốc tế học |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
22,25 |
|
|
5 |
Tâm lí học |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
17,50 |
||
|
6 |
Khoa học thư viện |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
16,00 |
||
|
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
16,00 |
||||
|
7 |
Quản trị kinh doanh |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Toán |
22,50 |
|
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Toán |
24,25 |
|||
|
8 |
Tài chính - Ngân hàng |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Toán |
21,00 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Vật lí |
Toán |
25,00 |
|||
|
9 |
Kế toán |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Toán |
21,25 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Vật lí |
Toán |
26,25 |
|||
|
10 |
Quản trị văn phòng |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Ngữ văn |
25,25 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
Ngữ văn |
26,50 |
|||
|
11 |
Luật |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Ngữ văn |
25,25 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
Ngữ văn |
27,00 |
|||
|
12 |
Khoa học môi trường |
Toán, Vật lí, Hóa học |
16,25 |
||
|
Toán, Hóa học, Sinh học |
16,25 |
||||
|
13 |
Toán ứng dụng |
Toán, Vật lí, Hóa học |
Toán |
22,75 |
|
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Toán |
20,50 |
|||
|
14 |
Công nghệ thông tin |
Toán, Vật lí, Hóa học |
Toán |
25,50 |
|
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Toán |
25,75 |
|||
|
15 |
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
Toán, Vật lí, Hóa học |
20,25 |
||
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
18,25 |
||||
|
16 |
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông |
Toán, Vật lí, Hóa học |
19,25 |
||
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
18,00 |
||||
|
17 |
Công nghệ kĩ thuật môi trường |
Toán, Vật lí, Hóa học |
18,00 |
||
|
Toán, Hóa học, Sinh học |
17,50 |
||||
|
18 |
Kĩ thuật điện, điện tử |
Toán, Vật lí, Hóa học |
20,00 |
||
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
18,00 |
||||
|
19 |
Kĩ thuật điện tử, truyền thông |
Toán, Vật lí, Hóa học |
19,25 |
||
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
18,00 |
||||
|
1.2. Các ngành khối sư phạm |
|||||
|
1.2.1. Đào tạo giáo viên trung học phổ thông (GV THPT) |
|||||
|
20 |
Giáo dục chính trị (đào tạo GV THPT) |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
16,00 |
||
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
16,00 |
||||
|
21 |
Sư phạm Toán học (đào tạo GV THPT) |
Toán, Vật lí, Hóa học |
Toán |
31,75 |
|
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Toán |
30,50 |
|||
|
22 |
Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THPT) |
Toán, Vật lí, Hóa học |
Vật lí |
30,25 |
|
|
23 |
Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THPT) |
Toán, Vật lí, Hóa học |
Hóa học |
29,50 |
|
|
24 |
Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT) |
Toán, Hóa học, Sinh học |
Sinh học |
26,00 |
|
|
25 |
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THPT) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
Ngữ văn |
26,25 |
|
|
26 |
Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THPT) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
Lịch sử |
21,75 |
|
|
27 |
Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
Địa lí |
26,00 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
Địa lí |
26,00 |
|||
|
28 |
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THPT) |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
28,50 |
|
|
1.2.2. Đào tạo giáo viên trung học cơ sở (GV THCS) |
|||||
|
29 |
Giáo dục chính trị (đào tạo GV THCS) |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
16,00 |
||
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
16,00 |
||||
|
30 |
Sư phạm Toán học (đào tạo GV THCS) |
Toán, Vật lí, Hóa học |
Toán |
29,75 |
|
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
Toán |
29,75 |
|||
|
31 |
Sư phạm Vật lí (đào tạo GV THCS) |
Toán, Vật lí, Hóa học |
Vật lí |
28,50 |
|
|
32 |
Sư phạm Hóa học (đào tạo GV THCS) |
Toán, Vật lí, Hóa học |
Hóa học |
26,50 |
|
|
33 |
Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS) |
Toán, Hóa học, Sinh học |
Sinh học |
23,50 |
|
|
34 |
Sư phạm Ngữ văn (đào tạo GV THCS) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
Ngữ văn |
22,50 |
|
|
35 |
Sư phạm Lịch sử (đào tạo GV THCS) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
Lịch sử |
20,25 |
|
|
36 |
Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
Địa lí |
23,25 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
Địa lí |
24,75 |
|||
|
37 |
Sư phạm Âm nhạc |
Ngữ văn, Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu |
18,50 |
||
|
38 |
Sư phạm Mĩ thuật |
Ngữ văn, Hình họa, Trang trí |
17,25 |
||
|
39 |
Sư phạm Tiếng Anh (đào tạo GV THCS) |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
24,25 |
|
|
1.2.3. Các ngành khác |
|||||
|
40 |
Quản lý giáo dục |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
16,25 |
||
|
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
18,25 |
||||
|
41 |
Giáo dục Mầm non |
Ngữ văn, Kể chuyện - |
22,00 |
||
|
42 |
Giáo dục Tiểu học |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
18,50 |
||
|
2. ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (khối sư phạm) |
|||||
|
43 |
Giáo dục Mầm non |
Ngữ văn, Kể chuyện - |
20,25 |
||
|
44 |
Giáo dục Tiểu học |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
17,25 |
||
|
45 |
Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
15,50 |
||
|
Ngữ văn, Toán, Vật lí |
18,50 |
||||
|
46 |
Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
15,00 |
||
|
Toán, Sinh học, Ngữ văn |
15,00 |
||||
|
47 |
Sư phạm Kinh tế Gia đình |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
15,25 |
||
|
Ngữ văn, Toán, Hóa học |
16,00 |
||||








0 nhận xét:
Đăng nhận xét